1. :
  2. :
Đề cương ôn thi học kì 2 môn toán khối 11

Đề cương ôn thi học kì 2 môn toán khối 11

Download Tài Liệu

Tóm tắt tài liệu:

Đề cương ôn thi học kì 2 môn toán khối 11

TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II
TỔ : TOÁN Môn: TOÁN 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6, 0 điểm).
Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
A.
3limn3n1 
B.
2
nn1
lim
4n1

 C.

nn
n
23
lim
32

 D.
2
3
nn
lim
n1

Câu 2: Tính giới hạn x

2x4
lim
3x1

 A.
2
3 B.


C.


D.
2
3

Câu 3: Trong các mệnh đề sai, mệnh đề nào SAI?
A.
2
x
limx=


B. x
3
lim=0
x

C.
x
x
11
lim
22



 D. 4x
1
lim=0
x

Câu 4: Tính giới hạn x4lim4x3


bằng: A. 19 B. -19 C. -13 D.


Câu5: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R ?
A.
yx1 

B.
ycotx 

C.
4
yx-x 

D.
2x1
y
x1


Câu 6:Với giá trị nào của m thì hàm số

2
x2x3
, x3

fxx3
4x2m , x3





 liên tục trên
R

?
A. -4 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 7: Cho hàm số 42fxx3x5

. Tính f'2
?

A. -3 B. 5 C. 20 D. 0
Câu 8: Hàm số y2x1 có đạo hàm là?
A.
1
2x1 B.
2x1

C. 2 D.
1
2x1

Câu 9: Hàm số
2
2
x3x4
y
xx2


 có đạo hàm là?

A. 
2
2
2
4x12x
xx2



B. 
2
2
2
4x12x2
xx2



C. 
2
2
2
4x12x2
xx2



D. 
2
2
2
4x12x2
xx2


Câu 10: Cho hàm số . Tập nghiệm bất phương trình là:
A. B.

35
x
2


C. hoặc

35
x
2


D. hoặc

35
x
2


Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3y2x3x2 tại điểm M(2;12) là:
A. y21x42  B. y21x12  C. y21x30  D. y21x30 
Câu 12: Hệ số góc tiếp tuyến của hàm số
3x2
y
2x1


 tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

A.
3
2 B.
1 

C.
1
9 D.
1
3

Câu 13. Cho hình bình hành ABCD. Phát biểu nào SAI?
A. BA =CD →→

B. ABCD0 →→→

C. ABBDCB→→→

D. ACABAD→→→

Câu 14: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABC. Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?
A. GA+GB+GC=GD→→→→

B. AG+BG+CG=DG→→→→

C. DA+DB+DC=3DG→→→→

D. DA+DB+DC=3GD →→→→

Câu 15: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB.BC?→→

A.
2
a

B.
2
a

C.
2
a
2

D.
2
a
2

Câu 16. Hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA=SB=SC=SD. Cạnh SB vuông góc với
đường nào trong các đường sau?

Đề cương ôn thi môn Toán 11 học kỳ 2
A. BA B. AC C. DA D. BD
Câu 17: Cho 

là mặt phẳng trung trực của đoạn AB, I là trung điểm của AB. Hãy chọn khẳng định đúng:

A.
AB

B.


I
AB




 C.


I
AB//




 D.

D.AB//

Câu 18: Tìm



23
4
2n1n1
lim
n3n2



ta được:

A. 2 B. 1 C.
2

D.
1
3

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có ()SAABCD và đáy là hình vuông. Từ A kẻ AMSB . Khẳng định
nào sau đây đúng :
A. SBMAC

B. AMSAD

C. AMSBD

D, AMSBC

Câu 20: Tìm

nnn
nn
2.33.3
lim
64

 ta được:

A. 4 B. 1 C.
4

D.
1
4
Câu 21: Cho hàm số 32yx3x5 . Giải bất phương trình: y'0
A. x0;2

B. x0;2 C. x;0 D. x2;

Câu 22: Hàm số
4
yx
x
có y’?

A.
2
2
x4
x

B.
2
2
x4
x

C.
2
2
x4
x

D.
2
2
x4
x


Câu 23: Hàm số 1983y2x5
có y’=?

A. 19822.2x5

B. 19822x5

C. 19821983.2x5

D. 19823966.2x5 

Câu 24: Chọn mệnh đề đúng:
A.

2
1x1
yxy'
xx



B.
2

2
4x4
y2x4x2y'
2x4x2





C.
ycos3xy'3sin3x
44




D.

2
1
ytanxy'

3

cosx
3









Câu 25: Hàm số

x4
y
x6


 . Có y' bằng:

A. 2
10
x6

B.
10
x6

C. 2
10
x6


D.
10
x6

Câu 26: Hàm số 2y2x1 . Có y'2
bằng :

A.
3
4 B. 1 C.
5
3 D.
4
3
Câu 27: Cho hàm số 42f(x)2x2x2017 . Tập nghiệm cuả phương trình 'f(x)0 là :

A.
2;0;2

B.
0

C.
22
;0;
22



D.

Câu 28: Số gia Δy của hàm số y = x 2 - 2x tại điểm x 0 = -1 là:
A. Δ 2 x - 4Δx B. Δ 2 x + 4Δx C. Δ 2 x + 2Δx D. Δ 2 x - 2Δx - 3
Câu 29: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có tung độ của tiếp điểm bằng 2 là:

Đề cương ôn thi môn Toán 11 học kỳ 2
A. và B. và
C. và D. và
Câu 30: Cho hàm số có tiếp tuyến song song với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến đó là:
A. B. C. D.
Câu 31: Biết tiếp tuyến của (P) vuông góc với đường thẳng . Phương trình tiếp tuyến đó là:
A. B. C. D.
Câu 32: Giải phương trình biết .
A. B. C. D.
Câu 33: Vi phân của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 34: Vi phân của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 35: Vi phân của hàm số tại điểm ứng với là:
A. 0,01 B. 0,001 C. -0,001 D. -0,01
Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC= a ; ABCSA và
2SAa . Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là:A. 030 B. 060 C. 090 D. 045
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, ABCDSA

và 3SAa . Góc

giữa SD và mặt phẳng (ABCD) là:A. 030 B. 060 C. 090 D. 045
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và các cạnh bên bằng nhau, SA= a. Số đo
của góc giữa AC và mặt phẳng (SBD) là:A. 030 B. 060 C. 090 D. 045
Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt đáy, góc giữa
cạnh SB và mặt đáy bằng 60 0 . Độ dài cạnh SB bằng

A.
3a

B.
3
3
a

C. 2
a

D.
3
2
a
.
Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh SA vuông góc với đáy ABa ,
2ADa , 3SAa . Số đo của góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A. 030 . B. 045 C. 075 D. 060
Câu 41. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=a và ABCSA . Góc giữa
SC và mặt phẳng (ABC) bằng 45 0 . Tính SA? A. 3a B. 2a C. a
D. a2
Câu 42. Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = a, SA=2 a. Tính khoảng cách từ S đến (ABCD).
A.
a7
2 B.
a3
2 C.
a14
3 D.
a14
2

Câu 43.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) và SA = 2a. Tính khoảng
cách từ điểm B đến mp (SAC).A. 2
a
B.
2
3
a
C.
2
4
a
D.
a2
2
Câu 44. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, ()SAABCD

và 6SAa . Tính khoảng

Đề cương ôn thi môn Toán 11 học kỳ 2
cách từ A đến mặt phẳng (SBD).A.
a78
13 B.
78
12
a
C.
78
10
a
D.
78
15
a

Câu 45: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 46: Đạo hàm hai lần hàm số ta được:
A. B.
C. D.
Câu 47: Cho , tính giá trị biểu thức .
A. 1 B. 0 C. -1 D. Đáp án khác
Câu 48: Tính giới hạn 






2
0
11
lim
xxx ta được: A. 4 B.

∞ C. 6 D. -∞
Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc giữa 2
mặt phẳng (SBD) và (ABC) là:
A. góc 
SIA B. góc 

SBA C. góc 

SIC D. góc 
SDA

Câu 50:Cho 
22
2

235
33
xxaxbxc
xx








. Tính
Sabc
?

A. 12S . B. 0S . C. 10S . D. 6S .
II. PHẦN TỰ LUẬN (4, 0 điểm).

Bài 1. Tính: a)



22
3

x
x12xx4
lim
x3x1


b)

3
3
n1
lim
3nn1


c)

32
x1
x3x2
lim
x1


Bài 2. )Tính đạo hàm : a/

4y2x3
b/
5
ycos3x
c/
2ycos12x
d. y =
x1
x1

 ; c. y = (1+sin 2 x) 4

Bài 3.Cho hai hàm số 2321fx2x1;gxx3x5x1
3
.

a)Tính đạo hàm 'fx
và 'gx
b) Giải phương trình g'x0

, bất phương trình f'x0
.

Bài 4. ViÕt phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3
2
231
3
x
yxx

tại điểm A(1;
7
3 )

Bài 5. Cho hàm số (C) :

3
2
()231
3
x

yfxxx

Viết phương trình tiếp tuyến của (C )
a) biết tiếp tuyến vuông góc với :2dyx b) biết tiếp tuyến song song với :32017dyx
Bài 6.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA = a 6 và ()SAABCD
.
a) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD). b) Tính (A;(SBD)) c) Tính d(BD;SC) d) Tính d(B;(SCD))
Bài 7. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a . O là tâm hình vuông
1/ Chứng minh : a) ()()SACABCD b) ()()SACSBD .
2/ a) Tính d(S;(ABCD)) b) Tính d(O;(SCD)) c) d(AB;(SCD)) d) d(AB;SC).
3/ Gọi M là trung điểm SC. CM : ()()MBDSAC .4/ Tính góc giữa:a) SC và (ABCD) ; b) (SAB) và
(ABCD). 5/ Tính độ dài OM và góc giữa 2 mp (MBD) và (ABCD).

Tài liệu học toán chất lượng đã kiểm duyệt

Tài liệu cho giáo viên

Tài liệu tham khảo

Ôn Thi THPTQG

Ôn thi HSG

Tài liệu khác

Tài liệu Tiếng Anh